brush

brush
/brʌʃ/
Cái chổi, bàn chải, bút lông; Chải, quét, phủi; Cọ xát, lướt qua; Bụi rậm, cuộc chạm trán.
Danh từ
1. Cái chổi, bàn chải (dụng cụ có lông); Bút lông (vẽ).
2. Hành động chải, quét, cọ xát.
3. Bụi rậm, lùm cây, cành cây bó thành bó; Đuôi chồn.
4. Sự chạm nhẹ, sự lướt qua; Cuộc chạm trán chớp nhoáng (quân sự).
5. Cái chổi (điện học, kỹ thuật).
Động từ
1. Chải (tóc), quét (bụi), cọ (răng); Phủi sạch.
2. Vẽ lên (giấy, lụa).
3. Chạm nhẹ qua, lướt qua (vật gì); Cọ xát.
TRỞ LẠI