washes

washes
/ˈwɑːʃɪz/
Các vật giặt/rửa, thuốc rửa; Hành động rửa/giặt.
Danh từ
1. Số nhiều của sự rửa, việc giặt.
2. Số nhiều của quần áo đang giặt.
3. Số nhiều của chất lỏng dùng để rửa, thuốc rửa.
4. Số nhiều của lớp mỏng màu phủ lên.
Động từ
1. Dạng chia của động từ rửa, giặt (ngôi thứ ba số ít hiện tại đơn).
2. Dạng chia của động từ tắm, gội.
3. Dạng chia của động từ quét, rửa trôi.
TRỞ LẠI