wash

wash
/wɑːʃ/
Rửa, giặt, tắm gội; Sự rửa trôi, sóng biển.
Động từ
1. Rửa, giặt (quần áo, đồ đạc, tay chân) bằng nước và xà phòng.
2. Tắm, gội (đầu).
3. Quét, rửa trôi (bờ biển, lớp đất).
4. Lau chùi.
Danh từ
1. Sự rửa, việc giặt.
2. Quần áo đang giặt.
3. Chất lỏng dùng để rửa, nước rửa.
4. Lớp mỏng màu phủ lên.
5. Vệt nước, sóng biển.
TRỞ LẠI