make
make
/meɪk/
Làm, chế tạo, tạo ra, gây ra, kiếm tiền, bắt buộc, đến kịp, kiểu dáng, tính cách
Động từ (Ngoại động từ)
1. Làm, chế tạo, sản xuất, xây dựng.
2. Sắp đặt, xếp đặt, dọn, sửa soạn (như pha trà, dọn giường).
3. Kiếm được, thu (tiền, lợi nhuận).
4. Làm, gây ra, tạo ra (ồn ào, hành trình, sự kiện).
5. Khiến cho, làm cho (ai vui, buồn), bắt buộc (ai làm gì).
6. Phong, bổ nhiệm, lập, tôn (chức vụ).
7. Ước lượng, đánh giá, kết luận.
8. Đến, tới, trông thấy (đất liền, đích).
9. Hoàn thành, đạt được, làm được, đi được (quãng đường).
10. Thành, là, bằng (phép tính).
11. Trở thành, trở nên.
12. Nghĩ, hiểu (về điều gì).
Động từ (Nội động từ)
1. Đi, tiến (về phía).
2. Lên, xuống (thủy triều).
3. Làm, ra ý, ra vẻ.
4. Sửa soạn, chuẩn bị.
Danh từ (đếm được)
1. Hình dáng, cấu tạo, kiểu (quần áo), tầm vóc (người), kiểu dáng, nhãn hiệu.
2. Sự chế tạo, kiểu chế tạo, sự sản xuất.
3. Thể chất, tính cách, bản chất.
4. Công tắc, cái ngắt điện (Điện học).