with

with
/wɪθ/, /wɪð/
Với, cùng với, bằng, có, đối với.
Giới từ
1. Đồng hành/Cùng: Với, cùng, cùng với, ở cạnh, ở nơi (Ví dụ: to live with one’s parents – sống với bố mẹ).
2. Công cụ/Phương tiện: Bằng, sử dụng (chỉ rõ công cụ hoặc phương tiện được dùng).
3. Sở hữu/Trạng thái: Có, đang mang (cái gì) (Ví dụ: with child – có mang); trong sự chăm sóc/quản lý/sở hữu của ai; là khách hàng/người làm thuê của một tổ chức.
4. Mối quan hệ/Liên quan: Đối với, về phần; về mặt, đối với, liên quan đến; bao gồm, kể cả.
5. Nguyên nhân/Cách thức: Bởi, vì; theo cách thức nào; cùng chiều/cùng hướng với; do và cùng tốc độ với.
6. Phản đối/Nhượng bộ: Đồng ý với, ủng hộ; đối lập với, phản đối; mặc dầu, dù cho, bất chấp.
Phó từ
1. Đi kèm: Cùng với cái gì đó.
TRỞ LẠI