big

big
/bɪɡ/
To, lớn, quan trọng, rộng lớn.
Tính từ (bigger, biggest)
1. Kích thước: To, lớn hơn mức trung bình (Ví dụ: a big house, big repair – sửa chữa lớn/đại tu).
2. Tầm quan trọng: Quan trọng, có ảnh hưởng lớn.
3. Mức độ: Nhiều, mạnh mẽ, rộng lớn, cao.
4. Tính cách: Hào hiệp, phóng khoáng, rộng lượng.
5. Trạng thái/Nghĩa bóng: Bụng to, có mang/có chửa (*big with child*); huênh hoang, khoác lác.
Phó từ
1. Thái độ: Ra vẻ quan trọng, với vẻ quan trọng.
2. Nói: Huênh hoang khoác lác.
TRỞ LẠI