+ O
O
/oʊ/
Tân ngữ (Object) trong cấu trúc câu.
Ký hiệu Ngữ pháp
1. Định nghĩa: Viết tắt của **Object** (Tân ngữ). Tân ngữ là người hoặc vật nhận hành động của động từ.
2. Các loại:
- Tân ngữ Trực tiếp (Direct Object – Od): Nhận trực tiếp hành động (Ví dụ: He bought a book).
- Tân ngữ Gián tiếp (Indirect Object – Oi): Người hoặc vật mà hành động hướng tới, thường đứng trước tân ngữ trực tiếp (Ví dụ: She gave me a pen).