plays
plays
/pleɪz/
Chơi, đóng, phát (dạng động từ ngôi thứ ba số ít); những vở kịch, những trò chơi (danh từ số nhiều).
Động từ
1. Hiện tại Đơn (Ngôi thứ ba số ít): Là dạng động từ *play* khi đi với chủ ngữ He/She/It (Ví dụ: He plays guitar everyday – Anh ấy chơi đàn ghi-ta mỗi ngày).
2. Nghĩa: Chơi, đóng (vai), vận hành, phát (nhạc/video).
Danh từ
1. Số nhiều: Những vở kịch, những trò chơi, những hành động (Ví dụ: Shakespeare’s plays – Những vở kịch của Shakespeare).