future
Future
/ˈfjuːtʃər/
Tương lai, thời gian sắp tới (danh từ); tương lai, sẽ xảy ra (tính từ).
Danh từ
1. Tương lai: Thời gian sắp tới; những gì sẽ xảy ra sau hiện tại (Ví dụ: for the future, in future).
2. (Ngữ pháp) Thì tương lai (Future Tense).
3. (Thương nghiệp/Kinh tế) Hợp đồng tương lai, giao dịch kỳ hạn (futures); hàng hóa bán sẽ giao sau.
Tính từ
1. Thuộc về tương lai, sẽ xảy ra trong tương lai (Ví dụ: future plans – các kế hoạch trong tương lai; future life – kiếp sau).
2. (Ngữ pháp) Tương lai (chỉ thì tương lai, Ví dụ: Future Simple).