played
played
/pleɪd/
Đã chơi, đã đóng (vai), đã phát (nhạc/video) (dạng quá khứ đơn/phân từ hai của “play”).
Động từ
1. Dạng Quá khứ Đơn (V2): Đã chơi (trò chơi, thể thao), đã đóng (vai), đã phát (nhạc/video) (Ví dụ: We played football yesterday).
2. Dạng Phân từ Hai (V3): Dùng để thành lập các thì hoàn thành hoặc thể bị động (Ví dụ: The song has been played many times).
Tính từ
1. Đã được chơi, đã được thực hiện (thường dùng trong cụm từ: well-played match).
Dạng Nguyên mẫu ( play )
/pleɪ/
Chơi, nô đùa, đóng (kịch), phát (nhạc); vở kịch, trò chơi, sự vận hành.
1. Động từ (V): Chơi, nô đùa, đóng, phát (là dạng gốc của played).
2. Danh từ: Sự vui chơi, kịch, khe hở.