Thì Hiện tại Tiếp diễn

Present  Continuous
/ˈpreznt kənˈtɪnjuəs/
Thì Hiện tại Tiếp diễn (Ngữ pháp).
Cụm danh từ
1. **Thì Hiện tại Tiếp diễn (Present Continuous Tense):** Dạng thì trong ngữ pháp tiếng Anh dùng để diễn tả hành động đang xảy ra tại thời điểm nói hoặc xung quanh thời điểm nói; hoặc hành động đã được sắp xếp chắc chắn sẽ xảy ra trong tương lai gần.
TRỞ LẠI