Continuous

Continuous
/kənˈtɪnjuəs/
Tiếp tục, Liên tục, liên tiếp, không ngừng, không gián đoạn, tiến hành.
Tính từ
1. Liên tục, liên tiếp, không dứt, không ngừng (xảy ra hoặc tồn tại mà không có khoảng dừng: continuous rain).
2. Kéo dài, thường xuyên; dày đặc; liền kề, sát nhau (kỹ thuật, tin học).
3. **(Ngữ pháp)** Tiến hành (chỉ hình thái tiếp diễn của động từ: continuous form).
4. **(Vật lý/Ra-đi-ô)** Duy trì (continuous waves).
5. **(Toán học)** Liên tục (về một hàm số).
TRỞ LẠI