term

term
/tɜːrm/, /tɜːm/
Thuật ngữ, từ ngữ, điều khoản, kỳ hạn, học kỳ, thời hạn, giới hạn.
Danh từ
1. Thuật ngữ, từ ngữ, dụng ngữ (technical, legal terms).
2. Điều khoản, điều kiện (terms and conditions).
3. Kỳ hạn, thời hạn, nhiệm kỳ, thời hiệu; giới hạn (khoảng thời gian mà một việc gì đó kéo dài).
4. Học kỳ; khóa học; phiên tòa (thời gian tòa án mở các cuộc xét xử).
5. Sự kết thúc hoặc hoàn thành một thời hạn (kỳ sinh nở).
6. (Toán học) Số hạng.
7. (Số nhiều) Quan hệ, sự giao hảo (on good terms).
Ngoại động từ
1. Gọi, đặt tên là, cho là (term someone/something as…); gọi ai/cái gì bằng một từ nào đó.
TRỞ LẠI