for
for
/fɔːr/, /fə(r)/, /fɔː(r)/
Cho, vì, đối với, thay cho, để, trong khoảng, ủng hộ.
Giới từ
1. Cho, dành cho (chỉ mục đích, người nhận).
2. Thay cho, thế cho, đại diện cho (in place of).
3. Vì, bởi vì, do (chỉ nguyên nhân, lý do).
4. Trong khoảng (chỉ thời gian); được (mức là…).
5. Đối với, về phần; so với, theo tỷ lệ.
6. Ủng hộ, về phe, về phía.
7. Để lấy, để được; đến, đi đến (chỉ điểm đến hoặc sự gần kề thời gian).
8. Mặc dù (chỉ sự nhượng bộ, for all that).
9. Với tư cách là, là (chỉ chức năng, vai trò).
Liên từ
1. Vì, bởi vì, tại vì (dùng để giải thích hoặc đưa ra lý do, không đặt ở đầu câu).
Viết tắt (Thương mại)
1. Free on rails (Người bán chịu trách nhiệm đến khi hàng chất xong lên tàu hỏa).