vegetables
vegetable
/ˈvedʒtəbl/
Rau, rau củ, thực vật (tính từ), người mất trí (nghĩa bóng).
Danh từ (số ít/số nhiều)
1. Rau, rau củ, rau củ quả (bộ phận của cây được dùng làm thức ăn).
2. (Nghĩa bóng) Người sống thực vật; người về thể chất còn sống nhưng mất hoạt động tinh thần; người sống một cuộc đời tẻ nhạt đơn điệu.
Tính từ
1. (Thuộc) rau (a vegetable garden, vegetable knife).
2. (Thuộc) thực vật (vegetable oils).