visit

visit
/ˈvɪzɪt/
Thăm, viếng thăm, đi thăm, tham quan, kiểm tra, giáng xuống.
Ngoại động từ
1. Thăm viếng, đến thăm, đi thăm (một chỗ, một cơ quan..); tham quan.
2. Kiểm tra; thanh tra (trường học, cơ sở).
3. Đến, giáng xuống (tai hoạ…); lan tràn, hoành hành (bệnh tật…).
4. (Pháp lý) Khám xét (hiện trường tội ác).
5. (to visit something on / upon somebody / something) (Từ cổ) Bắt ai/cái gì chịu đựng sự trừng phạt.
Nội động từ
1. (to visit with somebody) Đến thăm ai (để chuyện trò, tán gẫu); ở chơi, cư trú tạm thời.
Danh từ
1. Chuyến thăm, sự thăm viếng; sự ở chơi.
2. Cuộc chuyện trò thân mật (lúc đến thăm nhau).
3. (Y học) Sự khám bệnh, sự thăm bệnh.
4. (Pháp lý) Sự thăm hỏi (quyền thăm hỏi tù nhân).
5. (Pháp lý) Sự đến khám; sự khám xét.
TRỞ LẠI