has

has
/hæz/, /həz/
Có, sở hữu, nhận được, ăn uống, hưởng, cho phép, biết, phải, thắng, sai khiến, lừa bịp
Động từ
1. Có, sở hữu.
2. (+ from) Nhận được, biết được.
3. Ăn; uống; hút.
4. Hưởng; bị.
5. Cho phép; muốn (ai làm gì).
6. Biết, hiểu; nhớ.
7. (+ to) Phải, có bổn phận phải, bắt buộc phải.
8. Nói, cho là, chủ trương; tin chắc là.
9. Thắng, thắng thế.
10. Tóm, nắm, nắm chặt (nghĩa đen & nghĩa bóng).
11. Sai khiến, nhờ, bảo, bắt (ai làm gì…).
12. (từ lóng) Bịp, lừa bịp.
Danh từ
1. (từ lóng) Sự lừa bịp; hành động lừa bịp.
TRỞ LẠI