ing

ing
/ɪŋ/
Hậu tố: Dùng để tạo Danh động từ, Phân từ hiện tại, hoặc Tính từ.
Hậu tố (Suffix)
1. **Danh động từ (Gerund):** Tạo ra danh từ từ động từ (ví dụ: *reading*, *swimming*).
2. **Phân từ hiện tại (Present Participle):** Dùng để tạo các thì tiếp diễn (ví dụ: *is working*, *was talking*).
3. **Tính từ:** Biến động từ thành tính từ mô tả (ví dụ: *interesting*, *boring*).
Danh từ
1. (Từ hiếm) Bãi cỏ thấp gần sông; đồng cỏ.
TRỞ LẠI