out
out
/aʊt/
Ở ngoài, ra ngoài, tắt, hết, sai, không nắm quyền
Danh từ
1. Từ ở… ra, từ… ra
2. Ở ngoài, ngoài
3. (Số nhiều the outs) Đảng không nắm chính quyền (chính trị)
4. (Ngành in) Sự bỏ sót chữ; chữ bỏ sót
5. (Thể dục, thể thao) Quả bóng đánh ra ngoài sân (quần vợt)
6. Lối thoát; cách cáo từ, cách thoái thác (từ lóng)
Tính từ
1. Ở ngoài, ở xa
2. Quá (Cỡ quá khổ)
Ngoại động từ
1. Tống cổ nó đi
2. Cho nó đo ván (môn quyền Anh)
Nội động từ
1. Lộ ra (điều bí mật…)
Giới từ (out of)
1. Ra ngoài, ra khỏi, ngoài
2. Vì
3. Bằng
4. Cách xa, cách
5. Sai lạc
6. Trong, trong đám
7. Hết; mất
8. Không
Phó từ
1. Ngoài, ở ngoài, ra ngoài
2. Ra (chia ra)
3. Hẳn, hoàn toàn hết
4. Không nắm chính quyền
5. Đang bãi công
6. Tắt, không cháy
7. Không còn là mốt nữa
8. To thẳng, rõ ra
9. Sai khớp, trật khớp, trẹo xương
10. Gục, bất tỉnh
11. Sai, lầm
12. Không như bình thường, bối rối, luống cuống, lúng túng
13. Đã xuất bản (sách); đã nở (gà con); đã được cho ra giao du (con gái mới lớn lên); đã truyền đi (bức điện)