forward

forward
/ˈfɔːrwərd/
Tiến lên, phía trước, tiên tiến, xúc tiến, chuyển tiếp
Tính từ
1. Tiến về phía trước; ở phía trước
2. Tiến bộ; tiên tiến
3. (Về cây cối, mùa màng) Phát triển sớm hơn thường lệ; (Nói về trẻ em) Phát triển sớm hơn thường lệ
4. (Thương nghiệp) Trước khi có hàng (Hợp đồng đặt mua trước)
5. Sốt sắng
6. Quá tự do trong lối cư xử của mình; tự phụ
Danh từ
1. (Thể dục, thể thao) Tiền đạo (bóng đá)
Ngoại động từ
1. Xúc tiến; đẩy mạnh
2. Gửi (bức thư…) đến địa chỉ mới; chuyển hoặc gửi (hàng hoá, tin tức)
Phó từ
1. Về phía trước; hướng về tương lai
2. (Hàng hải) Ở phía mũi tàu, về phía mũi tàu
TRỞ LẠI