be

be
/bi/, /biː/ (QK: was/were, QKPT: been)
Thì, là; có, tồn tại; trở nên; xảy ra; đang; bị, được
Nội động từ & Trợ động từ (bất quy tắc)
1. Thì, là (dùng để định danh, miêu tả, hoặc chỉ trạng thái).
2. Có, tồn tại, ở, sống (chỉ vị trí hoặc sự hiện diện).
3. Trở nên, trở thành (chỉ sự thay đổi trạng thái hoặc nghề nghiệp).
4. Xảy ra, diễn ra (chỉ sự kiện).
5. Giá (chỉ giá cả).
6. Định, sẽ (chỉ kế hoạch hoặc nghĩa vụ, đi với *to*).
7. (+ động tính từ hiện tại) Đang (dùng trong các thì tiếp diễn).
8. (+ động tính từ quá khứ) Bị, được (dùng trong câu bị động).
9. Đã đi, đã đến (thường dùng trong thì hiện tại hoàn thành, *have been to*).
TRỞ LẠI