can

can
/kən/, /kæn/
Có thể, biết; xin phép; đóng hộp; lon, hộp
Động từ khiếm khuyết
1. **Chỉ khả năng** (có thể làm gì).
2. **Chỉ kỹ năng hoặc kiến thức có được** (biết làm gì).
3. **Chỉ sự cho phép** (xin/được phép làm gì).
4. **Chỉ lời yêu cầu, lời thỉnh cầu** (nhờ ai làm gì).
5. **Chỉ sự có thể** (xảy ra).
6. **Chỉ sự hoang mang hoặc không tin** (trong câu hỏi hoặc phủ định).
7. **Mô tả cách cư xử hoặc trạng thái điển hình** (đôi khi, có thể).
8. **Diễn tả lời gợi ý**.
Ngoại động từ
1. **Đóng hộp** (thịt, cá, hoa quả…).
2. Ghi vào băng ghi âm, thu vào đĩa (bản nhạc).
3. Đuổi ra khỏi trường/việc (từ lóng).
4. Chấm dứt, chặn lại (từ lóng).
5. Bỏ tù, bắt giam (từ lóng).
Danh từ
1. Dụng cụ bằng kim loại hoặc chất dẻo để đựng hoặc chuyên chở chất lỏng (bình, can).
2. Hộp thiếc hoặc sắt tây gắn kín đựng thức ăn hoặc đồ uống; **đồ hộp, lon**.
3. Cái được chứa đựng hoặc khối lượng đựng trong một lon đồ hộp.
4. Nhà tù, trại tù (the can, từ lóng).
5. Nhà xí (the can, từ lóng).
TRỞ LẠI