hand
hand
/hænd/
Bàn tay; quyền hành; công nhân, nhân công; chữ viết tay; đưa, trao tay
Danh từ
1. Bàn tay (người); bàn chân trước (loài vật bốn chân).
2. Quyền hành, quyền kiểm soát; sự có sẵn (trong tay).
3. Sự tham gia, sự nhúng tay vào; phần tham gia.
4. Sự hứa hôn (thường là *to give one’s hand*).
5. Công nhân, nhân công (nhà máy, công trường…); thủy thủ (dạng số nhiều).
6. Người làm (một việc gì); một tay (người có kỹ năng).
7. Nguồn (thông tin) (ví dụ: *at first hand*).
8. Sự khéo léo, sự khéo tay.
9. Chữ viết tay; chữ ký.
10. Kim (đồng hồ).
11. Nải (chuối).
12. Buộc, nắm (lá thuốc lá…).
13. Gang tay (đơn vị đo chiều cao của ngựa).
14. Phía, bên, hướng.
15. Xấp bài có trên tay; ván bài.
16. Tiếng vỗ tay hoan hô (từ lóng).
Ngoại động từ
1. Đưa, trao tay, chuyển giao; truyền cho (thường đi kèm với giới từ như *down, over*).
2. Đưa tay đỡ.
3. Cuộn (buồm) lại (hàng hải).