take
take
/teɪk/ (QK: took /tʊk/, QKPT: taken /ˈteɪkən/)
Cầm, nắm, lấy; mang, đưa, dẫn; đi bằng; chấp nhận; cần có, đòi hỏi
Ngoại động từ
1. Cầm, nắm, giữ, lấy.
2. Lấy nhầm; lấy mất.
3. Chiếm được, bắt được (pháo đài, lãnh thổ…).
4. Trừ, trừ đi, trích ra.
5. Mang, mang theo, đem, đem đi.
6. Đưa, dẫn, dắt (ai đến đâu).
7. Đi bằng (phương tiện giao thông).
8. Đi theo đường (lộ trình).
9. Vượt, quẹo, đi quanh (một chướng ngại vật).
10. Ngồi xuống (thường dùng trong cụm *take a seat/chair*).
11. Có, giữ (quan điểm, thái độ).
12. Thuê, mướn (nhà).
13. Chọn; mua.
14. Ăn, uống, dùng (bữa ăn, thuốc).
15. Ghi, chép, ghi lại, chép lại (*take notes*).
16. Chụp ảnh (ai/cái gì).
17. Điều khiển, làm chủ tọa, làm chủ lễ.
18. Thử nghiệm, đo lường; đo (kích thước, nhiệt độ).
19. Làm, thực hiện, thi hành (*take a bath*).
20. Lợi dụng, nắm (*take the opportunity*).
21. Bị, mắc, nhiễm (*take cold*).
22. Coi như, cho là, xem như, hiểu là.
23. Đòi hỏi, cần có, yêu cầu, phải (thời gian, nỗ lực).
24. Chịu, chấp nhận (trách nhiệm).
25. Chịu được, chịu đựng được (trò đùa, áp lực).
26. Phản ứng.
27. Nhận (ai) làm khách hàng, bệnh nhân, người thuê.
28. Thi (kỳ thi).
29. Được cấp, nhận được, đoạt (văn bằng, giải thưởng).
30. Đủ chỗ, chứa được (sức chứa).
31. Mua thường xuyên, mua dài hạn (báo, tạp chí).
32. Quyến rũ, hấp dẫn, lôi cuốn (*to be taken with*).
33. Vượt qua, đi tới.
34. Rút ra, lấy ra.
35. Hiểu, giải thích (cái gì theo một cách riêng biệt).
36. Hiểu được, nắm bắt (ý nghĩa).
Nội động từ
1. Bắt, bén (lửa); ngấm, có hiệu lực (thuốc).
2. Ăn ảnh (chụp hình đẹp).
3. Thành công, được ưa thích.
Danh từ
1. Sự cầm, sự nắm, sự lấy.
2. Chầu, mẻ (số lượng săn/bắt được).
3. Số tiền thu được, số tiền nhận được (do bán vé).
4. Chuỗi cảnh của phim quay liền một lần (điện ảnh).