sentence
sentence
/ˈsentəns/
Câu (ngôn ngữ); lời tuyên án; kết án
Danh từ
1. Câu (ngôn ngữ học, gồm chủ ngữ và vị ngữ, diễn đạt một ý trọn vẹn).
2. Lời tuyên án, bản án (pháp lý).
3. Ý kiến (tán thành hoặc chống đối).
4. Châm ngôn (nghĩa cổ).
Ngoại động từ
1. Kết án, tuyên án (xử phạt ai đó theo luật pháp, thường đi với *to*).