of

of
/əv/, /ʌv/, /ɒv/
Của, thuộc về; về; vì; làm bằng; trong số
Giới từ
1. Của (chỉ sự sở hữu hoặc mối quan hệ).
2. Thuộc, của, ở (chỉ nguồn gốc, xuất xứ).
3. Về (chỉ chủ đề).
4. Vì (chỉ nguyên nhân).
5. Làm bằng, bằng (chỉ vật liệu).
6. Gồm có (chỉ thành phần, đặc điểm).
7. Từ, ở (chỉ nơi chốn, nguồn gốc mong đợi).
8. Trong, trong đám, trong số (chỉ một phần của tập hợp).
9. Cách (chỉ khoảng cách).
10. Trong, vào (chỉ thời gian).
11. Khỏi, mất (chỉ sự loại bỏ, tách biệt).
12. Về phần (chỉ sự liên quan).
13. (Đứng trước danh từ định ngữ, thường không dịch trực tiếp, ví dụ: *the city of Hanoi*).
TRỞ LẠI