class

class
/klæs/, /klɑːs/
Giai cấp, tầng lớp; lớp học, giờ học; hạng, loại; tính ưu tú
Danh từ
1. Giai cấp, tầng lớp (xã hội).
2. Hạng, loại (của vé tàu, máy bay, hàng hóa…).
3. Lớp (trong phân loại sinh vật học).
4. Nhóm học sinh/sinh viên cùng học; lớp học (căn phòng).
5. Giờ học, buổi học.
6. Khóa, nhóm học sinh/sinh viên tốt nghiệp cùng năm.
7. Tính ưu tú, tính tuyệt vời (chất lượng cao).
8. Sự thanh nhã, sự thanh cao (phong cách).
TRỞ LẠI