know

know
/nəʊ/ (QK: knew /njuː/, QKPT: known /nəʊn/)
Biết, hiểu biết; nhận biết, phân biệt; quen biết; trải qua
Động từ
1. Biết, có kiến thức, hiểu biết.
2. Đã thấy, đã nghe nói, đã trải qua (thường dùng ở thì quá khứ và hoàn thành).
3. Nhận ra, phân biệt được.
4. Quen biết với ai.
5. Coi ai/cái gì như là cái gì, gọi tên, gán cho cái gì.
6. Đã biết mùi, đã trải qua, nếm trải (hoàn cảnh, kinh nghiệm).
7. Đã ăn nằm (với một người khác giới) (ngôn ngữ Kinh thánh).
Danh từ
1. Sự hiểu biết bí mật, sự biết rõ sự việc (trong cụm *to be in the know*).
TRỞ LẠI