inbox

inbox
/ˈɪnbɑːks/, /ˈɪnbɒks/
Hộp thư điện tử, khay thư đến.
Danh từ
1. Một thư mục điện tử chứa các email do một cá nhân nhận được (Hộp thư đến).
2. Khay đựng tài liệu đến (in tray).
Động từ
1. Gửi tin nhắn riêng tư hoặc email cho (ai đó) qua hộp thư đến.
TRỞ LẠI