drink

drink
/drɪŋk/
Uống, uống rượu.
Động từ
1. Uống (chất lỏng).
2. Uống rượu (thói quen hoặc quá độ).
Danh từ
1. Đồ uống, thức uống.
2. Hớp, ngụm.
3. Rượu; lượng rượu đã rót ra.
4. Thói rượu chè, thói nghiện rượu.
5. (the drink) Biển.
TRỞ LẠI