stand-up

stand-up
/ˈstænd ʌp/
Đứng; trực diện; hoặc thuộc về tấu hài.
Tính từ
1. Ăn trong khi đứng (về bữa ăn).
2. Biểu diễn bằng cách đứng trước khán giả và kể một loạt chuyện cười (về diễn viên hài kịch).
3. Trực diện và quyết liệt (về cuộc đánh lộn, sự bất hòa..).
4. Đứng (cổ áo).
5. Tích cực, đúng tinh thần thể thao (cuộc đấu võ…); đúng với nội quy, không gian dối.
TRỞ LẠI