chair
chair
[ tʃeər ]
Ghế; Chủ tịch; Chủ tọa
Danh từ
1. Ghế (ghế đơn có lưng tựa và chỗ ngồi cho một người).
2. Ghế chủ tọa, chức chủ tịch (vị trí lãnh đạo một cuộc họp, ủy ban).
3. Giáo sư (chức danh học thuật).
4. Ghế điện (dùng trong thi hành án tử hình).
Động từ
1. Chủ tọa, làm chủ tịch (một cuộc họp, buổi thảo luận).
2. Bổ nhiệm vào vị trí giáo sư.