lie

lie
[ laɪ ]
Nói dối; Nằm, Nằm im; Vị trí
Động từ (1) – Nói dối (lied, lied)
1. Nói dối, nói điều không đúng sự thật.
2. Lừa dối, đánh lừa.
Động từ (2) – Nằm (lay, lain)
1. Nằm, nằm dài, ở tư thế nằm.
2. Ở vị trí nào đó, tồn tại ở đâu.
3. Nằm im, không hoạt động (dùng cho vật).
Danh từ
1. Lời nói dối, sự dối trá.
2. Vị trí, cách sắp đặt.
TRỞ LẠI