File
File
[ faɪl ]
Hồ sơ, Tài liệu (máy tính); Cái dũa; Xếp, Nộp; Đi thành hàng
Danh từ (1)
1. Hồ sơ, Tài liệu (tập giấy tờ, cặp đựng giấy tờ).
2. Tập tin, Tệp (dữ liệu máy tính).
3. Cái dũa (công cụ làm nhẵn bề mặt).
4. Hàng dọc, hàng người (một hàng người hoặc vật đi nối tiếp nhau).
Động từ
1. Sắp xếp, Xếp (giấy tờ vào hồ sơ).
2. Nộp, Đệ trình (giấy tờ chính thức, đơn kiện, báo cáo).
3. Dũa (làm nhẵn bằng cái dũa).
4. Đi thành hàng (hành động đi nối tiếp nhau).