wake

wake
[ weɪk ]
Tỉnh dậy (nội động từ); Đánh thức, khêu gợi (ngoại động từ); Lằn tàu (danh từ)
Nội động từ
1. Thôi ngủ, thức giấc, tỉnh dậy
Ngoại động từ
1. Làm cho ai thôi ngủ, đánh thức ai
2. Làm hồi tỉnh lại, làm sống lại; phá, khuấy động (sự yên tĩnh)
3. Làm náo động, quấy rầy bằng tiếng động, làm cho vang dội lại
4. Khêu gợi, khích động
5. Gợi lại (một kỷ niệm)
6. Thức canh (người chết)
Danh từ
1. (Hàng hải) Lằn tàu
2. Sự thức canh người chết (trước khi đưa đi chôn)
3. Sự tụ tập người để canh người chết
4. Đường rẽ nước (phía sau một con tàu đang chạy)
TRỞ LẠI