now

now
[ naʊ ]
Bây giờ, hiện nay (phó từ); Bởi vì, xét vì (liên từ)
Liên từ
1. Bây giờ, lúc này, giờ đây, hiện nay, ngày nay; bởi chưng, xét vì, vì rằng
Phó từ
1. Bây giờ, lúc này, giờ đây, hiện nay, ngày nay
2. Ngay bây giờ, ngay tức khắc, lập tức
3. Lúc ấy, lúc đó, lúc bấy giờ (trong lúc kể chuyện)
4. Trong tình trạng đó, trong hoàn cảnh ấy, trong tình thế ấy
5. Nay, mà, vậy thì (ở đầu câu)
6. Hả, hãy… mà, nào; thế nào, này, hử (thán từ/từ đệm)
TRỞ LẠI