Mean

Mean
/miːn/
Nghĩa là, muốn nói, có ý định, trung bình, trung độ, hèn hạ, bủn xỉn
Ngoại động từ (thì quá khứ và động tính từ quá khứ là meant)
1. nghĩa là, có nghĩa là
2. muốn nói
3. định, có ý định, muốn, có ý muốn
4. dự định, để cho, dành cho
5. (to mean something to somebody) có ý nghĩa lớn hoặc tầm quan trọng đối với ai
Danh từ
1. điều kiện, tính chất… nằm giữa hai cực đoan; trung độ; trung gian
2. (toán học) số trung bình; giá trị trung bình
Tính từ
1. trung bình
2. thấp kém, kém cỏi, tầm thường
3. tồi tàn, tiều tuỵ, tang thương, khốn khổ
4. hèn hạ, bần tiện, bủn xỉn
5. xấu hổ thầm (to feel mean)
6. lành nghề; thành thạo
TRỞ LẠI