It

It
/ɪt/
Nó, cái đó, điều đó, trời/thời tiết, tình hình chung, công nghệ thông tin
Đại từ
1. nó (nói về một em bé mà không đặt nặng vấn đề trai hay gái)
2. cái đó, điều đó, con vật đó
3. trời, thời tiết… (ví dụ: *It* is cold)
4. (không dịch) (Đại từ giả, dùng trong cấu trúc *It is… to do something*)
5. tình hình chung, hoàn cảnh, cuộc sống nói chung (ví dụ: How is *it* with you?)
Viết tắt là IT
1. công nghệ thông tin (Information Technology)
TRỞ LẠI