Teach
Teach
/tiːtʃ/
Dạy; dạy học; truyền kiến thức; giáo huấn; chủ trương
Động từ
1. Dạy; dạy học; dạy bảo (Ngoại động từ)
2. Dạy; truyền (kiến thức…) (Ngoại động từ)
3. Đưa ra (cái gì) như một thực tế, như một nguyên lý; chủ trương (Ngoại động từ)
4. Thuyết phục (ai) làm hoặc không làm cái gì (bằng trừng phạt hoặc do kinh nghiệm) (Ngoại động từ)
5. Làm giáo viên; (làm nghề) dạy học (Nội động từ)