Will
Will
/wɪl/
Ý chí; ý định; di chúc; muốn; sẽ (tương lai); thường vẫn
Động từ
1. Tỏ ý chí; có quyết chí (Ngoại động từ)
2. Định (Ngoại động từ)
3. Buộc, bắt buộc (Ngoại động từ)
4. Di chúc (Ngoại động từ)
5. Muốn (Trợ động từ/Nội động từ)
6. Thuận, bằng lòng (Trợ động từ/Nội động từ)
7. Thường vẫn (Trợ động từ/Nội động từ, chỉ thói quen)
8. Nếu, giá mà, ước rằng (Trợ động từ, chỉ mong muốn)
9. Phải, tất nhiên; ắt là, hẳn là, chắc là (Trợ động từ, chỉ sự suy đoán)
10. Nhất định sẽ (Trợ động từ, chỉ sự kiên định)
11. Sẽ (Trợ động từ, chỉ tương lai)
12. Có thể (Trợ động từ, chỉ sự suy đoán)
Danh từ
1. Ý chí, chí, ý định, lòng
2. Sự hăng say; sự quyết chí, sự quyết tâm
3. Nguyện vọng, ý muốn; ý thích
4. (Pháp lý) Di chúc, chúc thư