Hour
Hour
/ˈaʊər/
Giờ, tiếng đồng hồ, lúc, giờ phút
Danh từ
1. Một phần hai mươi tư của ngày và đêm; 60 phút; giờ, tiếng (đồng hồ)
2. (Hours) (Dùng để tính thời gian theo 24 giờ đồng hồ); (Khoảng thời gian ấn định để làm việc, sử dụng phương tiện…)
3. Khoảng cách có thể đi được trong một tiếng đồng hồ
4. (Nghĩa bóng) Lúc; giờ phút