One

One
/wʌn/
Một, con số 1, duy nhất, người ta, cái đơn chiếc
Danh từ
1. Con số 1
2. Dùng sau this, that, which hoặc như một trợ từ sau một tính từ mà tính từ đó không thể đứng một mình (thay thế cho danh từ)
3. Dùng với một nhóm từ để nhận ra (những) người hoặc (những) cái đang được xem xét
4. (Dùng nhất là ở số nhiều, sau một tính từ để nói đến một hoặc nhiều người không được nói rõ trước)
Tính từ
1. Hai trừ một; cái đơn chiếc; một
2. Chỉ có một; duy nhất
3. (Dùng với tên ai để cho thấy người nói không biết người đó) một… nào đó
4. Dùng với the other, another hoặc other(s) để trình bày một sự tương phản
5. Dùng thay cho a hoặc an để nhấn mạnh danh từ hoặc cụm từ tiếp theo
6. Như nhau
Đại từ
1. Một người nào đó
2. (Dùng làm chủ ngữ hoặc bổ ngữ) Người ta; ai (người nói chung)
TRỞ LẠI