Every

Every
/ˈevri/
Mỗi, mọi, thỉnh thoảng, xen kẽ
Tính từ
1. Mỗi, mọi
Cụm từ
1. Thỉnh thoảng (Every now and then; every now and again)
2. Tất cả mọi cái khác (người hoặc vật); xen kẽ (Every other)
TRỞ LẠI