Time

Time
/taɪm/
Thời gian, thời điểm, giờ, lúc, lần, nhịp, chọn thời điểm, bấm giờ
Danh từ
1. Thời gian; thời; thời giờ
2. Thời điểm được nói lên bằng giờ phút trong ngày; giờ
3. Thời gian đo bằng các đơn vị (năm, tháng, giờ…)
4. Lúc, lần
5. Thời gian gắn với một số sự kiện, con người…; thời
6. Thời gian gắn liền với một số hoàn cảnh, kinh nghiệm…; thời buổi
7. (Âm nhạc) Nhịp
Động từ
1. Chọn thời điểm để làm (cái gì); sắp đặt thời gian
2. (Thể thao) Đánh một cú hoặc đánh (quả bóng) vào một lúc nào đó; đánh (đá) vào lúc
3. Bấm giờ, tính giờ
TRỞ LẠI